Lãi suất ngân hàng
Lãi suất Vietcombank hôm nay
Tra cứu lãi suất tiết kiệm Vietcombank mới nhất theo từng kỳ hạn gửi tiền. Theo dõi lãi suất tại quầy, lãi suất gửi online và sử dụng công cụ tính lãi tiết kiệm để dự tính khoản tiền nhận được cuối kỳ.
Kỳ hạn
24 tháng
Lãi suất ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cập nhật bảng lãi suất tiết kiệm tại quầy Vietcombank mới nhất theo từng kỳ hạn gửi tiền. Dễ dàng tra cứu và so sánh mức lãi suất áp dụng cho khách hàng cá nhân.
| Kỳ hạn | VND (%/năm) | EUR (%/năm) | USD (%/năm) |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,1 | 0,3 | 0 |
| 7 ngày | 0,2 | 0,3 | 0 |
| 14 ngày | 0,2 | 0,3 | 0 |
| 1 tháng | 2,1 | 0,3 | 0 |
| 2 tháng | 2,1 | 0,3 | 0 |
| 3 tháng | 2,4 | 0,3 | 0 |
| 6 tháng | 3,5 | 0,3 | 0 |
| 9 tháng | 3,5 | 0,3 | 0 |
| 12 tháng | 5,9 | 0,3 | 0 |
| 24 tháng | 6 | 0,3 | 0 |
| 36 tháng | 5,3 | 0,3 | 0 |
| 48 tháng | 5,3 | 0,3 | 0 |
| 60 tháng | 5,3 | 0,3 | 0 |
Lãi suất ngân hàng
Lãi suất tiết kiệm online
Cập nhật lãi suất tiết kiệm online Vietcombank mới nhất. Hình thức gửi trực tuyến giúp khách hàng mở sổ tiết kiệm nhanh chóng và quản lý khoản tiền gửi thuận tiện hơn.
| Kỳ hạn | VND (%/năm) | EUR (%/năm) | USD (%/năm) |
|---|---|---|---|
| 14 ngày | 0,2 | 0 | 0 |
| 1 tháng | 2,1 | 0 | 0 |
| 3 tháng | 2,4 | 0 | 0 |
| 6 tháng | 3,5 | 0 | 0 |
| 9 tháng | 3,5 | 0,3 | 0 |
| 12 tháng | 5,9 | 0,3 | 0 |
| 24 tháng | 6 | 0,3 | 0 |
Công cụ tính lãi
Tính lãi tiết kiệm
Nhập số tiền gửi, kỳ hạn và mức lãi suất để tính nhanh số tiền lãi và tổng số tiền nhận được khi đáo hạn. Công cụ hỗ trợ lập kế hoạch tiết kiệm hiệu quả hơn.
Tiền lãi dự tính
- Số tiền lãi
- 0 VND
- Tổng tiền
- 0 VND
- Lãi suất
- 0,1%