USD
US Dollar
- Tiền mặt
- 26.092
- Chuyển khoản
- 26.122
- Bán ra
- 26.402
Đơn vị: VND
Đơn vị: VND
Cập nhật tỷ giá Vietcombank hôm nay mới nhất đối với USD, EUR, GBP, JPY và nhiều ngoại tệ khác. Theo dõi tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán ra cùng biến động tỷ giá được cập nhật từ Vietcombank.
USD bán ra
26.402
VND
USD chuyển khoản
26.122
VND
USD mua vào
26.092
VND
Chuyển đổi ngoại tệ
Công cụ quy đổi ngoại tệ theo tỷ giá Vietcombank mới nhất giúp tính nhanh giá trị giao dịch giữa VND và các đồng tiền phổ biến. Hỗ trợ tra cứu theo tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản hoặc bán ra.
Chuyển đổi ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ
Tra cứu bảng tỷ giá Vietcombank mới nhất với đầy đủ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra của nhiều loại ngoại tệ như USD, EUR, GBP, JPY, AUD, CAD, SGD và CNY. Dữ liệu được cập nhật liên tục theo niêm yết của ngân hàng.
Tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật: 23:42 04/06/2026
| Ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| US Dollar | 26.092 | 26.122 | 26.402 | |
| Euro | 29.788 | 30.089 | 31.358 | |
| British Pound Sterling | 34.454 | 34.802 | 35.916 | |
| Japanese Yen | 158,98 | 160,59 | 169,08 | |
| Australian Dollar | 18.297 | 18.482 | 19.074 | |
| Canadian Dollar | 18.480 | 18.666 | 19.264 | |
| New Zealand Dollar | - | - | - | |
| Singapore Dollar | 19.994 | 20.196 | 20.885 | |
| Chinese Yuan | 3.792 | 3.831 | 3.953 | |
| South Korean Won | 14,91 | 16,56 | 17,97 | |
| Thai Baht | 709,98 | 788,87 | 822,32 | |
| Taiwan Dollar | - | - | - | |
| Swiss Franc | 32.459 | 32.787 | 33.837 | |
| Hong Kong Dollar | 3.267 | 3.300 | 3.426 | |
| Danish Krone | - | 4.016 | 4.169 | |
| Indian Rupee | - | 273,64 | 285,42 | |
| Kuwaiti Dinar | - | 85.362 | 89.499 | |
| Lao Kip | - | - | - | |
| Malaysian Ringgit | - | 6.525 | 6.667 | |
| Norwegian Krone | - | 2.769 | 2.887 | |
| Saudi Riyal | - | 6.977 | 7.277 | |
| Swedish Krona | - | 2.748 | 2.865 |
US Dollar
Euro
British Pound Sterling
Japanese Yen
Australian Dollar
Canadian Dollar
New Zealand Dollar
Singapore Dollar
Chinese Yuan
South Korean Won
Thai Baht
Taiwan Dollar
Swiss Franc
Hong Kong Dollar
Danish Krone
Indian Rupee
Kuwaiti Dinar
Lao Kip
Malaysian Ringgit
Norwegian Krone
Saudi Riyal
Swedish Krona
Tỷ giá được cập nhật lúc 23:42 04/06/2026
Nguồn: Vietcombank
Bảng tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.
Biểu đồ tỷ giá
Theo dõi biểu đồ lịch sử tỷ giá Vietcombank theo nhiều mốc thời gian khác nhau. Dễ dàng so sánh biến động tỷ giá mua vào và bán ra để đánh giá xu hướng thị trường ngoại tệ.
Biểu đồ tỷ giá
Theo doi lich su gia mua tien mat, mua chuyen khoan va ban ra cua ngoai te da chon.
Thông tin ngân hàng
Thông tin ngân hàng
Được thành lập và chính thức đi vào hoạt động ngày 01/04/1963, Vietcombank là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hóa. Sau hơn 60 năm, Vietcombank đã trở thành ngân hàng có vốn hóa lớn nhất thị trường chứng khoán Việt Nam.
1. Thông tin cơ bản
2. Cơ cấu tổ chức và Cổ đông
3. Sản phẩm và Dịch vụ nổi bật
FAQ
Tỷ giá Vietcombank có thể được điều chỉnh nhiều lần trong ngày tùy theo diễn biến thị trường ngoại hối và chính sách kinh doanh ngoại tệ của ngân hàng
Tỷ giá mua tiền mặt áp dụng khi khách hàng bán ngoại tệ tiền mặt cho ngân hàng, trong khi tỷ giá mua chuyển khoản áp dụng cho ngoại tệ được chuyển qua tài khoản.
Tỷ giá USD chịu tác động từ cung cầu ngoại tệ, chính sách tiền tệ, lãi suất quốc tế và diễn biến kinh tế toàn cầu.
Tỷ giá có thể thay đổi theo biến động của thị trường ngoại hối trong nước và quốc tế cũng như nhu cầu giao dịch ngoại tệ thực tế.
Người dùng có thể theo dõi biểu đồ lịch sử tỷ giá trên trang này để xem biến động theo ngày, tuần, tháng hoặc năm.