USD
US Dollar
- Tiền mặt
- 25.975
- Chuyển khoản
- 25.975
- Bán ra
- 26.402
Đơn vị: VND
Đơn vị: VND
Cập nhật tỷ giá VietinBank hôm nay mới nhất đối với USD, EUR, GBP, JPY và nhiều ngoại tệ khác. Theo dõi tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán ra cùng biến động tỷ giá được cập nhật từ VietinBank.
USD bán ra
26.402
VND
USD chuyển khoản
25.975
VND
USD mua vào
25.975
VND
Chuyển đổi ngoại tệ
Công cụ quy đổi ngoại tệ theo tỷ giá VietinBank mới nhất giúp tính nhanh giá trị giao dịch giữa VND và các đồng tiền phổ biến. Hỗ trợ tra cứu theo tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản hoặc bán ra.
Chuyển đổi ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ
Tra cứu bảng tỷ giá VietinBank mới nhất với đầy đủ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra của nhiều loại ngoại tệ như USD, EUR, GBP, JPY, AUD, CAD, SGD và CNY. Dữ liệu được cập nhật theo niêm yết của ngân hàng.
Tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật: 04:51 05/06/2026
| Ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| US Dollar | 25.975 | 25.975 | 26.402 | |
| Euro | 29.728 | 29.868 | 31.448 | |
| British Pound Sterling | 34.793 | 34.748 | 35.973 | |
| Japanese Yen | 159,06 | 159,56 | 170,56 | |
| Australian Dollar | 18.339 | 18.389 | 19.289 | |
| Canadian Dollar | 18.483 | 18.603 | 19.333 | |
| New Zealand Dollar | 15.191 | 15.176 | 15.781 | |
| Singapore Dollar | 19.954 | 19.909 | 20.864 | |
| Chinese Yuan | 3.808 | 3.808 | 3.958 | |
| South Korean Won | 14,18 | 14,98 | 18,98 | |
| Thai Baht | 753,59 | 792,29 | 821,59 | |
| Taiwan Dollar | - | - | - | |
| Swiss Franc | 32.843 | 32.813 | 33.873 | |
| Hong Kong Dollar | 3.231 | 3.231 | 3.436 | |
| Danish Krone | 3.992 | 3.992 | 4.177 | |
| Indian Rupee | - | - | - | |
| Kuwaiti Dinar | 82.996 | 82.996 | 89.296 | |
| Lao Kip | 0,7 | 0,7 | 1,35 | |
| Malaysian Ringgit | - | - | - | |
| Norwegian Krone | 2.733 | 2.733 | 2.878 | |
| Saudi Riyal | 6.764 | 6.764 | 7.354 | |
| Swedish Krona | 2.725 | 2.725 | 2.867 |
US Dollar
Euro
British Pound Sterling
Japanese Yen
Australian Dollar
Canadian Dollar
New Zealand Dollar
Singapore Dollar
Chinese Yuan
South Korean Won
Thai Baht
Taiwan Dollar
Swiss Franc
Hong Kong Dollar
Danish Krone
Indian Rupee
Kuwaiti Dinar
Lao Kip
Malaysian Ringgit
Norwegian Krone
Saudi Riyal
Swedish Krona
Biểu đồ tỷ giá
Theo dõi biểu đồ lịch sử tỷ giá VietinBank theo nhiều mốc thời gian khác nhau. Dễ dàng so sánh biến động tỷ giá mua vào và bán ra để đánh giá xu hướng thị trường ngoại tệ.
Biểu đồ tỷ giá
Theo doi lich su gia mua tien mat, mua chuyen khoan va ban ra cua ngoai te da chon.
Thông tin ngân hàng
Thông tin ngân hàng
Giới thiệu ngân hàng VietinBankNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) là một trong những ngân hàng thương mại Nhà nước lớn nhất và giữ vai trò trụ cột trong hệ thống tài chính Việt Nam. Được thành lập từ năm 1988 trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước, VietinBank hiện niêm yết trên sàn HOSE với mã cổ phiếu CTG.
Thông tin cơ bản
- Tên đầy đủ: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam.
- Trụ sở chính: Số 108 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
- Lãnh đạo: Chủ tịch HĐQT là ông Trần Minh Bình (tính đến tháng 6/2025).
- Mạng lưới: Phủ sóng toàn quốc với hơn 155 chi nhánh và gần 1.000 phòng giao dịch tại 63 tỉnh/thành phố.
- Hiện diện quốc tế: Có chi nhánh tại Đức (Berlin, Frankfurt), ngân hàng con tại Lào và văn phòng đại diện tại Myanmar.
Sản phẩm và Dịch vụ chính
- Dịch vụ tiền gửi: Gửi tiết kiệm với lãi suất cạnh tranh, ví dụ kỳ hạn 12 tháng hiện khoảng 5,9%/năm (số liệu cập nhật tháng 4/2026).
- Tín dụng: Cho vay sản xuất kinh doanh, vay mua nhà, vay tiêu dùng.
- Ngân hàng số: Phát triển mạnh ứng dụng VietinBank iPay nhằm mang lại trải nghiệm tiện ích, hiện đại cho người dùng.
- Dịch vụ khác: Thẻ (tín dụng, ghi nợ), bảo hiểm, thanh toán quốc tế và kinh doanh ngoại tệ.
FAQ
Tỷ giá VietinBank có thể được điều chỉnh nhiều lần trong ngày tùy theo diễn biến thị trường ngoại hối và chính sách kinh doanh ngoại tệ của ngân hàng.
VietinBank giao dịch nhiều loại ngoại tệ phổ biến như USD, EUR, GBP, JPY, AUD, CAD, SGD, CNY và nhiều đồng tiền khác phục vụ nhu cầu khách hàng.
Tỷ giá mua tiền mặt áp dụng khi khách hàng bán ngoại tệ tiền mặt cho ngân hàng, trong khi tỷ giá mua chuyển khoản áp dụng đối với ngoại tệ được chuyển qua tài khoản.
Tỷ giá ngoại tệ chịu ảnh hưởng bởi biến động của thị trường tài chính quốc tế, cung cầu ngoại tệ trong nước và chính sách điều hành tiền tệ.
Người dùng có thể theo dõi biểu đồ lịch sử tỷ giá VietinBank trên trang này để xem biến động theo ngày, tuần, tháng hoặc năm.