USD
US Dollar
- Tiền mặt
- 26.168
- Chuyển khoản
- 26.168
- Bán ra
- 26.402
Đơn vị: VND
Đơn vị: VND
Cập nhật tỷ giá Sacombank hôm nay mới nhất đối với USD, EUR, GBP, JPY và nhiều ngoại tệ khác. Theo dõi tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán ra cùng biến động tỷ giá được cập nhật từ Sacombank.
USD bán ra
26.402
VND
USD chuyển khoản
26.168
VND
USD mua vào
26.168
VND
Chuyển đổi ngoại tệ
Công cụ quy đổi ngoại tệ theo tỷ giá Sacombank mới nhất giúp tính nhanh giá trị giao dịch giữa VND và các đồng tiền phổ biến. Hỗ trợ tra cứu theo tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản hoặc bán ra.
Chuyển đổi ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ
Tra cứu bảng tỷ giá Sacombank mới nhất với đầy đủ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra của nhiều loại ngoại tệ như USD, EUR, GBP, JPY, AUD, CAD, SGD và CNY. Dữ liệu được cập nhật theo niêm yết của ngân hàng.
Tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật: 21:56 04/06/2026
| Ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| US Dollar | 26.168 | 26.168 | 26.402 | |
| Euro | 30.157 | 30.187 | 31.162 | |
| British Pound Sterling | 34.876 | 34.926 | 35.884 | |
| Japanese Yen | 161,19 | 161,69 | 168,73 | |
| Australian Dollar | 18.435 | 18.535 | 19.087 | |
| Canadian Dollar | 18.589 | 18.689 | 19.243 | |
| New Zealand Dollar | - | 15.262 | 15.769 | |
| Singapore Dollar | 20.135 | 20.265 | 20.873 | |
| Chinese Yuan | 3.827 | 3.852 | 3.938 | |
| South Korean Won | - | 16,9 | 18,4 | |
| Thai Baht | - | 751,2 | 836,5 | |
| Taiwan Dollar | - | 820 | 960 | |
| Swiss Franc | 32.930 | 32.960 | 33.789 | |
| Hong Kong Dollar | - | 3.355 | 3.500 | |
| Danish Krone | - | 4.140 | 4.305 | |
| Indian Rupee | - | - | - | |
| Kuwaiti Dinar | - | - | - | |
| Lao Kip | - | 1,17 | 1,24 | |
| Malaysian Ringgit | - | 6.920 | 7.060 | |
| Norwegian Krone | - | 2.850 | 2.990 | |
| Saudi Riyal | - | - | - | |
| Swedish Krona | - | 2.840 | 2.960 |
US Dollar
Euro
British Pound Sterling
Japanese Yen
Australian Dollar
Canadian Dollar
New Zealand Dollar
Singapore Dollar
Chinese Yuan
South Korean Won
Thai Baht
Taiwan Dollar
Swiss Franc
Hong Kong Dollar
Danish Krone
Indian Rupee
Kuwaiti Dinar
Lao Kip
Malaysian Ringgit
Norwegian Krone
Saudi Riyal
Swedish Krona
Biểu đồ tỷ giá
Theo dõi biểu đồ lịch sử tỷ giá Sacombank theo nhiều mốc thời gian khác nhau. Dễ dàng so sánh biến động tỷ giá mua vào và bán ra để đánh giá xu hướng thị trường ngoại tệ.
Biểu đồ tỷ giá
Theo doi lich su gia mua tien mat, mua chuyen khoan va ban ra cua ngoai te da chon.
Thông tin ngân hàng
Thông tin ngân hàng
Sacombank (tên chính thức là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc) là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân lớn nhất Việt Nam, thành lập năm 1991. Trụ sở chính đặt tại Quận 3, TP.HCM, ngân hàng cung cấp đa dạng dịch vụ tài chính cho cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.
Thông tin cốt lõi về Sacombank
- Tên quốc tế: Saigon Treasure Commercial Joint Stock Bank (tên cũ: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank).
- Loại hình: Ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân.Trụ sở chính: 266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.
- Chủ tịch HĐQT: Ông Dương Công Minh.
- Hệ sinh thái dịch vụ: Cung cấp giải pháp tài chính đa năng từ thẻ tín dụng/thẻ thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, cho vay (nhà, xe, kinh doanh) đến các gói bảo hiểm và đặc quyền cho khách hàng ưu tiên (Sacombank Imperial). Nổi bật là hệ sinh thái số với ứng dụng Sacombank Pay.
- Website: sacombank.com.vn
Dịch vụ và Sản phẩm chính
- Khách hàng cá nhân: Cung cấp các gói tài khoản thanh toán, tiết kiệm, vay tiêu dùng, vay mua nhà/kinh doanh và các loại thẻ tín dụng/thẻ thanh toán quốc tế.
- Khách hàng doanh nghiệp: Cung cấp giải pháp tài chính toàn diện bao gồm cho vay vốn lưu động, tài trợ thương mại, thanh toán quốc tế và dịch vụ bảo lãnh.
- Ngân hàng điện tử: Ứng dụng Sacombank Pay hỗ trợ quản lý tài chính, thanh toán hóa đơn, chuyển tiền nhanh chóng và an toàn.
FAQ
Tỷ giá Sacombank có thể được điều chỉnh nhiều lần trong ngày tùy theo diễn biến của thị trường ngoại hối và chính sách kinh doanh ngoại tệ của ngân hàng.
Sacombank niêm yết và giao dịch nhiều loại ngoại tệ phổ biến như USD, EUR, GBP, JPY, AUD, CAD, SGD, CNY cùng nhiều đồng tiền quốc tế khác.
Tỷ giá mua tiền mặt áp dụng khi khách hàng bán ngoại tệ tiền mặt cho ngân hàng, trong khi tỷ giá mua chuyển khoản áp dụng đối với các giao dịch ngoại tệ qua tài khoản.
Tỷ giá ngoại tệ chịu ảnh hưởng bởi cung cầu thị trường, tỷ giá quốc tế, lãi suất, chính sách tiền tệ và các yếu tố kinh tế trong nước cũng như toàn cầu.
Người dùng có thể theo dõi biểu đồ lịch sử tỷ giá Sacombank trên trang này để xem biến động theo ngày, tuần, tháng hoặc năm.