Inflation Rate YoY
· Kỳ Aug
In Japan, the most important categories in the consumer price index are Food (26 percent of total weight) and Housing (21 percent). Transportation and communications account for 15 percent; Culture and recreation for 9 percent; Fuel, light and water charges for 7 percent; Miscellaneous goods and services for 6 percent; and Medical care for 5 percent. Furniture and household utensils, Clothes and footwear, and Education account for the remaining 10 percent of total weight.
Kết quả công bố
- Thực tế
- —
- Dự báo
- —
- Kỳ trước
- 2
Các lần công bố trước
| Ngày | GMT+7 | Thực tế | Dự báo | Kỳ trước |
|---|---|---|---|---|
| 06:30 | 1.9 % | — | 1.6 % | |
| 06:30 | 1.7 % | — | 1.5 % | |
| 06:30 | 1.5 % | — | 1.4 % | |
| 06:30 | 1.4 % | — | 1.5 % | |
| 06:30 | 1.5 % | — | 1.3 % | |
| 06:30 | 1.3 % | — | 1.5 % | |
| 06:30 | 1.5 % | — | 2.1 % | |
| 06:30 | 2.1 % | — | 2.9 % | |
| 06:30 | 2.9 % | — | 3 % | |
| 06:30 | 3 % | — | 2.9 % | |
| 06:30 | 2.9 % | — | 2.7 % | |
| 06:30 | 2.7 % | — | 3.1 % | |
| 06:30 | 3.1 % | — | 3.3 % |
21/08/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.9 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 1.6 %
24/07/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.7 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 1.5 %
19/06/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.5 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 1.4 %
22/05/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.4 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 1.5 %
24/04/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.5 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 1.3 %
24/03/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.3 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 1.5 %
20/02/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.5 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 2.1 %
23/01/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 2.1 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 2.9 %
19/12/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 2.9 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 3 %
21/11/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 3 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 2.9 %
24/10/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 2.9 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 2.7 %
19/09/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 2.7 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 3.1 %
22/08/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 3.1 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 3.3 %