Average Cash Earnings YoY
· Kỳ Jul
In Japan, wage growth refers to changes in average cash earnings, including contractual and special cash earnings, in companies with five or more employees.
Kết quả công bố
- Thực tế
- —
- Dự báo
- 3.9 %
- Kỳ trước
- 3.4 %
Các lần công bố trước
| Ngày | GMT+7 | Thực tế | Dự báo | Kỳ trước |
|---|---|---|---|---|
| 06:30 | 3.4 % | 3.4 % | 3.3 % | |
| 06:30 | 3.2 % | 3.4 % | 3.6 % | |
| 06:30 | 3.5 % | 3.2 % | 3.1 % | |
| 06:30 | 2.7 % | 3.2 % | 3.4 % | |
| 06:30 | 3.3 % | 2.7 % | 3 % | |
| 06:30 | 3 % | 2.5 % | 2.4 % | |
| 06:30 | 2.4 % | 3 % | 1.7 % | |
| 06:30 | 0.5 % | 2.3 % | 2.5 % | |
| 06:30 | 2.6 % | 2.2 % | 2.1 % | |
| 06:30 | 1.9 % | 1.9 % | 1.3 % | |
| 06:30 | 1.5 % | 2.6 % | 3.4 % | |
| 06:30 | 4.1 % | 3 % | 3.1 % |
05/08/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 3.4 % · Dự báo: 3.4 % · Kỳ trước: 3.3 %
07/07/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 3.2 % · Dự báo: 3.4 % · Kỳ trước: 3.6 %
05/06/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 3.5 % · Dự báo: 3.2 % · Kỳ trước: 3.1 %
08/05/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 2.7 % · Dự báo: 3.2 % · Kỳ trước: 3.4 %
08/04/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 3.3 % · Dự báo: 2.7 % · Kỳ trước: 3 %
10/03/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 3 % · Dự báo: 2.5 % · Kỳ trước: 2.4 %
09/02/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 2.4 % · Dự báo: 3 % · Kỳ trước: 1.7 %
08/01/2026 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 0.5 % · Dự báo: 2.3 % · Kỳ trước: 2.5 %
08/12/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 2.6 % · Dự báo: 2.2 % · Kỳ trước: 2.1 %
06/11/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.9 % · Dự báo: 1.9 % · Kỳ trước: 1.3 %
08/10/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 1.5 % · Dự báo: 2.6 % · Kỳ trước: 3.4 %
05/09/2025 · 06:30 GMT+7
Thực tế: 4.1 % · Dự báo: 3 % · Kỳ trước: 3.1 %