Average Hourly Earnings MoM
· Kỳ Aug
In the United States, Average Hourly Earnings is the average amount employees make per hour in a given month. The Federal Reserve uses average hourly earnings in deciding whether to raise or lower interest rates.
Kết quả công bố
- Thực tế
- 0.3 %
- Dự báo
- 0.3 %
- Kỳ trước
- 0.2 %
Các lần công bố trước
| Ngày | GMT+7 | Thực tế | Dự báo | Kỳ trước |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 | 0.1 % | 0.3 % | 0.3 % | |
| 19:30 | 0.3 % | 0.3 % | 0.3 % | |
| 19:30 | 0.3 % | 0.3 % | 0.2 % | |
| 19:30 | 0.2 % | 0.3 % | 0.2 % | |
| 19:30 | 0.2 % | 0.3 % | 0.4 % | |
| 20:30 | 0.4 % | 0.3 % | 0.4 % | |
| 20:30 | 0.4 % | 0.3 % | 0.1 % | |
| 20:30 | 0.3 % | 0.3 % | 0.2 % | |
| 20:30 | 0.1 % | 0.3 % | 0.4 % | |
| 20:30 | 0.4 % | — | 0.2 % | |
| 20:30 | 0.2 % | 0.3 % | 0.4 % | |
| 19:30 | 0.3 % | 0.3 % | 0.3 % |
07/08/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 0.1 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.3 %
02/07/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 0.3 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.3 %
05/06/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 0.3 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.2 %
08/05/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 0.2 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.2 %
03/04/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 0.2 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.4 %
06/03/2026 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 0.4 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.4 %
11/02/2026 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 0.4 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.1 %
09/01/2026 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 0.3 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.2 %
16/12/2025 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 0.1 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.4 %
16/12/2025 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 0.4 % · Dự báo: — · Kỳ trước: 0.2 %
20/11/2025 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 0.2 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.4 %
05/09/2025 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 0.3 % · Dự báo: 0.3 % · Kỳ trước: 0.3 %
Nguồn: Bureau of Labour Statistics