Average Weekly Hours
· Kỳ Aug
Average weekly hours are the total weekly hours divided by the employees paid for those hours. Unpaid absenteeism, labor turnover, part-time work, and stoppages cause average weekly hours to be lower than scheduled hours of work for an establishment.
Kết quả công bố
- Thực tế
- 34.4
- Dự báo
- 34.3
- Kỳ trước
- 34.3
Các lần công bố trước
| Ngày | GMT+7 | Thực tế | Dự báo | Kỳ trước |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 | 34.3 | 34.3 | 34.3 | |
| 19:30 | 34.3 | 34.3 | 34.3 | |
| 19:30 | 34.3 | 34.3 | 34.3 | |
| 19:30 | 34.3 | 34.2 | 34.2 | |
| 19:30 | 34.2 | 34.3 | 34.3 | |
| 20:30 | 34.3 | 34.3 | 34.3 | |
| 20:30 | 34.3 | 34.2 | 34.2 | |
| 20:30 | 34.2 | 34.3 | 34.3 | |
| 20:30 | 34.3 | 34.2 | 34.2 | |
| 20:30 | 34.2 | — | 34.2 | |
| 20:30 | 34.2 | 34.2 | 34.2 | |
| 19:30 | 34.2 | 34.3 | 34.2 |
07/08/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 34.3 · Dự báo: 34.3 · Kỳ trước: 34.3
02/07/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 34.3 · Dự báo: 34.3 · Kỳ trước: 34.3
05/06/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 34.3 · Dự báo: 34.3 · Kỳ trước: 34.3
08/05/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 34.3 · Dự báo: 34.2 · Kỳ trước: 34.2
03/04/2026 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 34.2 · Dự báo: 34.3 · Kỳ trước: 34.3
06/03/2026 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 34.3 · Dự báo: 34.3 · Kỳ trước: 34.3
11/02/2026 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 34.3 · Dự báo: 34.2 · Kỳ trước: 34.2
09/01/2026 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 34.2 · Dự báo: 34.3 · Kỳ trước: 34.3
16/12/2025 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 34.3 · Dự báo: 34.2 · Kỳ trước: 34.2
16/12/2025 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 34.2 · Dự báo: — · Kỳ trước: 34.2
20/11/2025 · 20:30 GMT+7
Thực tế: 34.2 · Dự báo: 34.2 · Kỳ trước: 34.2
05/09/2025 · 19:30 GMT+7
Thực tế: 34.2 · Dự báo: 34.3 · Kỳ trước: 34.2
Nguồn: Bureau of Labour Statistics